phận sự

  1. dt (H. sự: việc) Việc về phần mình phải làm: Trong vũ trụ đã đành phận sự, phải danh đối với núi sông (NgCgTrứ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phận sự"

phận sự
Mỗi người đều có phận sự của mình trong gia đình.